TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfaltering

US/ˌən.ˈfɔl.tə.rɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

unfaltering nghĩa là không ngập ngừng, không do dự, không nao núng, không lung lay.

Nghĩa của unfaltering

Tính từ

  1. Không ngập ngừng, không do dự, quả quyết.
  2. Không nao núng, không lung lay.

Dạng từ của unfaltering

So sánh hơnmore unfaltering
So sánh nhấtmost unfaltering

Câu hỏi thường gặp

unfaltering nghĩa là gì?

unfaltering (tính từ) nghĩa là không ngập ngừng, không do dự, không nao núng, không lung lay.

unfaltering phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfaltering: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈfɔl.tə.rɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.