unfetter
US/ʌnˈfɛtɚ/
giọng máy của trình duyệt
unfetter nghĩa là tháo xiềng, mở cùm, giải phóng.
Nghĩa của unfetter
Ngoại động từ
- Tháo xiềng, mở cùm.
- Nghĩa bóng Giải phóng.
Dạng từ của unfetter
| Ngôi thứ ba số ít | unfetters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unfettering |
| Quá khứ phân từ | unfettered |
| Quá khứ | unfettered |
Câu hỏi thường gặp
unfetter nghĩa là gì?
unfetter (ngoại động từ) nghĩa là tháo xiềng, mở cùm, giải phóng.
unfetter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unfetter: giọng Mỹ (US) /ʌnˈfɛtɚ/.