TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfetter

US/ʌnˈfɛtɚ/ giọng máy của trình duyệt

unfetter nghĩa là tháo xiềng, mở cùm, giải phóng.

Nghĩa của unfetter

Ngoại động từ

  1. Tháo xiềng, mở cùm.
  2. Nghĩa bóng Giải phóng.

Dạng từ của unfetter

Ngôi thứ ba số ítunfetters
Hiện tại phân từ (-ing)unfettering
Quá khứ phân từunfettered
Quá khứunfettered

Câu hỏi thường gặp

unfetter nghĩa là gì?

unfetter (ngoại động từ) nghĩa là tháo xiềng, mở cùm, giải phóng.

unfetter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unfetter: giọng Mỹ (US) /ʌnˈfɛtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.