unfile
giọng máy của trình duyệt
unfile nghĩa là Rút ra khỏi hồ sơ.
Nghĩa của unfile
Ngoại động từ
- Rút ra khỏi hồ sơ.
Dạng từ của unfile
| Ngôi thứ ba số ít | unfiles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unfiling |
| Quá khứ phân từ | unfiled |
| Quá khứ | unfiled |
Câu hỏi thường gặp
unfile nghĩa là gì?
unfile (ngoại động từ) nghĩa là Rút ra khỏi hồ sơ.