TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unfile

giọng máy của trình duyệt

unfile nghĩa là Rút ra khỏi hồ sơ.

Nghĩa của unfile

Ngoại động từ

  1. Rút ra khỏi hồ sơ.

Dạng từ của unfile

Ngôi thứ ba số ítunfiles
Hiện tại phân từ (-ing)unfiling
Quá khứ phân từunfiled
Quá khứunfiled

Câu hỏi thường gặp

unfile nghĩa là gì?

unfile (ngoại động từ) nghĩa là Rút ra khỏi hồ sơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.