unfix
giọng máy của trình duyệt
unfix nghĩa là tháo ra, mở ra, bung ra, rời ra.
Nghĩa của unfix
Ngoại động từ
- Tháo ra, mở ra, cởi ra, bỏ ra.
Nội động từ
- Bung ra, rời ra.
Dạng từ của unfix
| Ngôi thứ ba số ít | unfixes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unfixing |
| Quá khứ phân từ | unfixed |
| Quá khứ | unfixed |
Câu hỏi thường gặp
unfix nghĩa là gì?
unfix (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tháo ra, mở ra, bung ra, rời ra.