unforgotten
giọng máy của trình duyệt
unforgotten nghĩa là không quên.
Nghĩa của unforgotten
Tính từ
- Không quên.
Câu hỏi thường gặp
unforgotten nghĩa là gì?
unforgotten (tính từ) nghĩa là không quên.
unforgotten nghĩa là không quên.
unforgotten (tính từ) nghĩa là không quên.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.