TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ungear

giọng máy của trình duyệt

ungear nghĩa là tháo bánh răng, không cài số.

Nghĩa của ungear

Ngoại động từ

  1. Tháo bánh răng.
  2. Không cài số (ô tô).
  3. Tháo yên cương (ngựa).

Dạng từ của ungear

Ngôi thứ ba số ítungears
Hiện tại phân từ (-ing)ungearing
Quá khứ phân từungeared
Quá khứungeared

Câu hỏi thường gặp

ungear nghĩa là gì?

ungear (ngoại động từ) nghĩa là tháo bánh răng, không cài số.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.