TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ungentleness

UK/ʌnˈdʒɛntlnəs/ giọng máy của trình duyệt

ungentleness nghĩa là tính không hoà nhã, tính thô lỗ, tính khó thương, tính khó ưa.

Nghĩa của ungentleness

Tính từ

  1. Tính không hoà nhã, tính thô lỗ, tính thô bạo.
  2. Tính khó thương, tính khó ưa.

Câu hỏi thường gặp

ungentleness nghĩa là gì?

ungentleness (tính từ) nghĩa là tính không hoà nhã, tính thô lỗ, tính khó thương, tính khó ưa.

ungentleness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ungentleness: giọng Anh (UK) /ʌnˈdʒɛntlnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.