unget
UK/ʌnˈɡɛt/
US/ʌnˈɡɛt/
giọng máy của trình duyệt
unget nghĩa là Ungotten).
Nghĩa của unget
Ngoại động từ
- Ungot; mỹ Ungotten).
Dạng từ của unget
| Ngôi thứ ba số ít | ungets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ungetting |
| Quá khứ | ungot |
| Quá khứ phân từ | ungot |
Câu hỏi thường gặp
unget nghĩa là gì?
unget (ngoại động từ) nghĩa là Ungotten).
unget phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unget: giọng Anh (UK) /ʌnˈɡɛt/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈɡɛt/.