TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ungraduated

giọng máy của trình duyệt

ungraduated nghĩa là không chia độ, không phân bậc, không có bằng, không tốt nghiệp.

Nghĩa của ungraduated

Tính từ

  1. Không chia độ, không phân bậc.
  2. Không có bằng, không tốt nghiệp; không có học vị.

Câu hỏi thường gặp

ungraduated nghĩa là gì?

ungraduated (tính từ) nghĩa là không chia độ, không phân bậc, không có bằng, không tốt nghiệp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.