TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unhinge

UK/ʌnˈhɪnd͡ʒ/ US/ʌnˈhɪnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

unhinge nghĩa là tháo ra, làm mất thăng bằng, làm cho rối.

Nghĩa của unhinge

Ngoại động từ

  1. Nhấc (cửa) ra khỏi bản lề, tháo (cửa) ra.
    • to unhinge a doortháo cửa
  2. Thông tục Làm mất thăng bằng, làm cho mất phương hướng, làm cho rối (trí).
    • his mind is unhingedđầu óc nó rối lên

Dạng từ của unhinge

Ngôi thứ ba số ítunhinges
Hiện tại phân từ (-ing)unhinging
Quá khứ phân từunhinged
Quá khứunhinged

Câu hỏi thường gặp

unhinge nghĩa là gì?

unhinge (ngoại động từ) nghĩa là tháo ra, làm mất thăng bằng, làm cho rối.

unhinge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unhinge: giọng Anh (UK) /ʌnˈhɪnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈhɪnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.