TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unhunted

giọng máy của trình duyệt

unhunted nghĩa là không bị săn đuổi, không bị săn bắn.

Nghĩa của unhunted

Tính từ

  1. Không bị săn đuổi, không bị săn bắn; không bị đuổi theo.
  2. Không dành để săn bắn (vùng).

Câu hỏi thường gặp

unhunted nghĩa là gì?

unhunted (tính từ) nghĩa là không bị săn đuổi, không bị săn bắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.