unhusbanded
giọng máy của trình duyệt
unhusbanded nghĩa là không cày bừa, không trồng trọt, không chồng.
Nghĩa của unhusbanded
Tính từ
- Không cày bừa, không trồng trọt (đất).
- Không chồng.
Câu hỏi thường gặp
unhusbanded nghĩa là gì?
unhusbanded (tính từ) nghĩa là không cày bừa, không trồng trọt, không chồng.