TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uniat

UK/ˈjuː.niːˌæt/ US/ˈjuː.niːˌæt/ giọng máy của trình duyệt

uniat nghĩa là Thuộc về giáo hội ở Đông Âu hoặc vùng cận Đông, chấp nhận thẩm quyền của giáo hoàng nhưng vẫn giữ nghi thức tế tự của mình.

Nghĩa của uniat

Tính từ

  1. Thuộc về giáo hội ở Đông Âu hoặc vùng cận Đông, chấp nhận thẩm quyền của giáo hoàng nhưng vẫn giữ nghi thức tế tự của mình.

Danh từ

  1. Tín đồ của giáo hội này.

Câu hỏi thường gặp

uniat nghĩa là gì?

uniat (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc về giáo hội ở Đông Âu hoặc vùng cận Đông, chấp nhận thẩm quyền của giáo hoàng nhưng vẫn giữ nghi thức tế tự của mình.

uniat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của uniat: giọng Anh (UK) /ˈjuː.niːˌæt/, giọng Mỹ (US) /ˈjuː.niːˌæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.