TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uniface

giọng máy của trình duyệt

uniface nghĩa là Có vẽ mặt người chỉ ở một phía (tiền; huân chương; giấy bạc...).

Nghĩa của uniface

Tính từ

  1. Có vẽ mặt người chỉ ở một phía (tiền; huân chương; giấy bạc...).

Dạng từ của uniface

Số nhiềuunifaces

Câu hỏi thường gặp

uniface nghĩa là gì?

uniface (tính từ) nghĩa là Có vẽ mặt người chỉ ở một phía (tiền; huân chương; giấy bạc...).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.