TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unilinear

US/ˌjuː.nɪ.ˈlɪ.ni.ɜː/ giọng máy của trình duyệt

unilinear nghĩa là một hướng, đơn tuyến.

Nghĩa của unilinear

Tính từ

  1. Một hướng; đơn tuyến.

Dạng từ của unilinear

So sánh hơnmore unilinear
So sánh nhấtmost unilinear

Câu hỏi thường gặp

unilinear nghĩa là gì?

unilinear (tính từ) nghĩa là một hướng, đơn tuyến.

unilinear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unilinear: giọng Mỹ (US) /ˌjuː.nɪ.ˈlɪ.ni.ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.