TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unindicted

US/ˌən.ɪn.ˈdɑɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

unindicted nghĩa là không bị truy tố, không bị buộc tội.

Nghĩa của unindicted

Tính từ

  1. Không bị truy tố, không bị buộc tội.

Câu hỏi thường gặp

unindicted nghĩa là gì?

unindicted (tính từ) nghĩa là không bị truy tố, không bị buộc tội.

unindicted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unindicted: giọng Mỹ (US) /ˌən.ɪn.ˈdɑɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.