uninstall
giọng máy của trình duyệt
uninstall nghĩa là huỷ thiết lập, gỡ bỏ cài đặt.
Nghĩa của uninstall
Động từ
- Huỷ thiết lập.
- Gỡ bỏ cài đặt.
Dạng từ của uninstall
| Ngôi thứ ba số ít | uninstalls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | uninstalling |
| Quá khứ phân từ | uninstalled |
| Quá khứ | uninstalled |
| Số nhiều | uninstalls |
Nguồn gốc từ uninstall
Ghép từ un- + install
Câu hỏi thường gặp
uninstall nghĩa là gì?
uninstall (động từ) nghĩa là huỷ thiết lập, gỡ bỏ cài đặt.