TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uninstall

giọng máy của trình duyệt

uninstall nghĩa là huỷ thiết lập, gỡ bỏ cài đặt.

Nghĩa của uninstall

Động từ

  1. Huỷ thiết lập.
  2. Gỡ bỏ cài đặt.

Dạng từ của uninstall

Ngôi thứ ba số ítuninstalls
Hiện tại phân từ (-ing)uninstalling
Quá khứ phân từuninstalled
Quá khứuninstalled
Số nhiềuuninstalls

Nguồn gốc từ uninstall

Ghép từ un- + install

Câu hỏi thường gặp

uninstall nghĩa là gì?

uninstall (động từ) nghĩa là huỷ thiết lập, gỡ bỏ cài đặt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.