uninvested
giọng máy của trình duyệt
uninvested nghĩa là không được đầu tư, không được cấp vốn.
Nghĩa của uninvested
Tính từ
- Không được đầu tư, không được cấp vốn.
Dạng từ của uninvested
| So sánh hơn | more uninvested |
| So sánh nhất | most uninvested |
Câu hỏi thường gặp
uninvested nghĩa là gì?
uninvested (tính từ) nghĩa là không được đầu tư, không được cấp vốn.