unionize
UK/ˈjuːnjənaɪz/
US/ˈjuːnjənaɪz/
giọng máy của trình duyệt
unionize nghĩa là Tổ chức thành công đoàn (nghiệp đoàn).
Nghĩa của unionize
Ngoại động từ
- Tổ chức thành công đoàn (nghiệp đoàn).
Dạng từ của unionize
| Ngôi thứ ba số ít | unionizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unionizing |
| Quá khứ phân từ | unionized |
| Quá khứ | unionized |
Họ từ của unionize
Câu hỏi thường gặp
unionize nghĩa là gì?
unionize (ngoại động từ) nghĩa là Tổ chức thành công đoàn (nghiệp đoàn).
unionize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unionize: giọng Anh (UK) /ˈjuːnjənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈjuːnjənaɪz/.