TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unionize

UK/ˈjuːnjənaɪz/ US/ˈjuːnjənaɪz/ giọng máy của trình duyệt

unionize nghĩa là Tổ chức thành công đoàn (nghiệp đoàn).

Nghĩa của unionize

Ngoại động từ

  1. Tổ chức thành công đoàn (nghiệp đoàn).

Dạng từ của unionize

Ngôi thứ ba số ítunionizes
Hiện tại phân từ (-ing)unionizing
Quá khứ phân từunionized
Quá khứunionized

Họ từ của unionize

Câu hỏi thường gặp

unionize nghĩa là gì?

unionize (ngoại động từ) nghĩa là Tổ chức thành công đoàn (nghiệp đoàn).

unionize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unionize: giọng Anh (UK) /ˈjuːnjənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈjuːnjənaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.