TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

uniselector

giọng máy của trình duyệt

uniselector nghĩa là bộ tìm xoay tròn, bộ chọn đơn.

Nghĩa của uniselector

Danh từ

  1. Máy tính Bộ tìm xoay tròn, bộ chọn đơn.

Dạng từ của uniselector

Số nhiềuuniselectors

Câu hỏi thường gặp

uniselector nghĩa là gì?

uniselector (danh từ) nghĩa là bộ tìm xoay tròn, bộ chọn đơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.