uniserial
giọng máy của trình duyệt
uniserial nghĩa là một dãy.
Nghĩa của uniserial
Tính từ
- Một dãy.
Câu hỏi thường gặp
uniserial nghĩa là gì?
uniserial (tính từ) nghĩa là một dãy.
uniserial nghĩa là một dãy.
uniserial (tính từ) nghĩa là một dãy.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.