TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

universalize

giọng máy của trình duyệt

universalize nghĩa là làm thành phổ thông, làm thành phổ biến.

Nghĩa của universalize

Ngoại động từ

  1. Làm cho ai cũng biết, làm cho ai cũng có; làm thành phổ thông, làm thành phổ biến, phổ cập.
    • to universalize educationphổ cập giáo dục

Dạng từ của universalize

Ngôi thứ ba số ítuniversalizes
Hiện tại phân từ (-ing)universalizing
Quá khứ phân từuniversalized
Quá khứuniversalized

Họ từ của universalize

Câu hỏi thường gặp

universalize nghĩa là gì?

universalize (ngoại động từ) nghĩa là làm thành phổ thông, làm thành phổ biến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.