universalize
giọng máy của trình duyệt
universalize nghĩa là làm thành phổ thông, làm thành phổ biến.
Nghĩa của universalize
Ngoại động từ
- Làm cho ai cũng biết, làm cho ai cũng có; làm thành phổ thông, làm thành phổ biến, phổ cập.
- to universalize educationphổ cập giáo dục
Dạng từ của universalize
| Ngôi thứ ba số ít | universalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | universalizing |
| Quá khứ phân từ | universalized |
| Quá khứ | universalized |
Họ từ của universalize
Câu hỏi thường gặp
universalize nghĩa là gì?
universalize (ngoại động từ) nghĩa là làm thành phổ thông, làm thành phổ biến.