unlost
giọng máy của trình duyệt
unlost nghĩa là không bị mất.
Nghĩa của unlost
Tính từ
- Không bị mất.
Dạng từ của unlost
| So sánh hơn | more unlost |
| So sánh nhất | most unlost |
Câu hỏi thường gặp
unlost nghĩa là gì?
unlost (tính từ) nghĩa là không bị mất.