unlovely
giọng máy của trình duyệt
unlovely nghĩa là khó thương, không đáng yêu, không đẹp, vô duyên.
Nghĩa của unlovely
Tính từ
- Khó thương, không đáng yêu.
- Không đẹp, vô duyên.
Dạng từ của unlovely
| So sánh hơn | unlovelier |
| So sánh nhất | unloveliest |
| Số nhiều | unlovelies |
Câu hỏi thường gặp
unlovely nghĩa là gì?
unlovely (tính từ) nghĩa là khó thương, không đáng yêu, không đẹp, vô duyên.