TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unmanageableness

giọng máy của trình duyệt

unmanageableness nghĩa là tính khó trông nom, tính khó quản lý, tính khó dạy.

Nghĩa của unmanageableness

Danh từ

  1. Tính khó trông nom, tính khó quản lý (công việc...).
  2. Tính khó dạy; tính cứng đầu cứng cổ (trẻ con).
  3. Tính khó cầm, tính khó sử dụng (đồ vật, máy móc...).
  4. Tính khó làm chủ (tình hình...).

Câu hỏi thường gặp

unmanageableness nghĩa là gì?

unmanageableness (danh từ) nghĩa là tính khó trông nom, tính khó quản lý, tính khó dạy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.