TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unmediated

US/ˌən.ˈmi.di.ˌeɪ.təd/ giọng máy của trình duyệt

unmediated nghĩa là không có trung gian, không được giàn xếp, không được hoà giải.

Nghĩa của unmediated

Tính từ

  1. Không có trung gian.
  2. Không được giàn xếp; không được hoà giải.

Dạng từ của unmediated

So sánh hơnmore unmediated
So sánh nhấtmost unmediated

Câu hỏi thường gặp

unmediated nghĩa là gì?

unmediated (tính từ) nghĩa là không có trung gian, không được giàn xếp, không được hoà giải.

unmediated phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unmediated: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈmi.di.ˌeɪ.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.