TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unmelted

giọng máy của trình duyệt

unmelted nghĩa là không tan ra, không chảy ra, không động lòng, không mủi lòng.

Nghĩa của unmelted

Tính từ

  1. Không tan ra, không chảy ra.
  2. Không động lòng, không mủi lòng, thản nhiên.

Dạng từ của unmelted

So sánh hơnmore unmelted
So sánh nhấtmost unmelted

Câu hỏi thường gặp

unmelted nghĩa là gì?

unmelted (tính từ) nghĩa là không tan ra, không chảy ra, không động lòng, không mủi lòng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.