unmelted
giọng máy của trình duyệt
unmelted nghĩa là không tan ra, không chảy ra, không động lòng, không mủi lòng.
Nghĩa của unmelted
Tính từ
- Không tan ra, không chảy ra.
- Không động lòng, không mủi lòng, thản nhiên.
Dạng từ của unmelted
| So sánh hơn | more unmelted |
| So sánh nhất | most unmelted |
Câu hỏi thường gặp
unmelted nghĩa là gì?
unmelted (tính từ) nghĩa là không tan ra, không chảy ra, không động lòng, không mủi lòng.