TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unmercenary

giọng máy của trình duyệt

unmercenary nghĩa là không hám lợi, không vụ lợi.

Nghĩa của unmercenary

Tính từ

  1. Không hám lợi, không vụ lợi.

Dạng từ của unmercenary

So sánh hơnmore unmercenary
So sánh nhấtmost unmercenary
Số nhiềuunmercenaries

Câu hỏi thường gặp

unmercenary nghĩa là gì?

unmercenary (tính từ) nghĩa là không hám lợi, không vụ lợi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.