unmerited
UK/ˌʌnˈmɛɹɪtɪd/
US/ˌʌnˈmɛɹɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
unmerited nghĩa là không đáng, không xứng đáng.
Nghĩa của unmerited
Tính từ
- Không đáng, không xứng đáng.
Dạng từ của unmerited
| So sánh hơn | more unmerited |
| So sánh nhất | most unmerited |
Câu hỏi thường gặp
unmerited nghĩa là gì?
unmerited (tính từ) nghĩa là không đáng, không xứng đáng.
unmerited phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unmerited: giọng Anh (UK) /ˌʌnˈmɛɹɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈmɛɹɪtɪd/.