TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unmerited

UK/ˌʌnˈmɛɹɪtɪd/ US/ˌʌnˈmɛɹɪtɪd/ giọng máy của trình duyệt

unmerited nghĩa là không đáng, không xứng đáng.

Nghĩa của unmerited

Tính từ

  1. Không đáng, không xứng đáng.

Dạng từ của unmerited

So sánh hơnmore unmerited
So sánh nhấtmost unmerited

Câu hỏi thường gặp

unmerited nghĩa là gì?

unmerited (tính từ) nghĩa là không đáng, không xứng đáng.

unmerited phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unmerited: giọng Anh (UK) /ˌʌnˈmɛɹɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ˌʌnˈmɛɹɪtɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.