unnail
US/ˌən.ˈneɪɫ/
giọng máy của trình duyệt
unnail nghĩa là nhổ đinh, nạy đinh.
Nghĩa của unnail
Ngoại động từ
- Nhổ đinh, nạy đinh.
Dạng từ của unnail
| Ngôi thứ ba số ít | unnails |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unnailing |
| Quá khứ phân từ | unnailed |
| Quá khứ | unnailed |
Câu hỏi thường gặp
unnail nghĩa là gì?
unnail (ngoại động từ) nghĩa là nhổ đinh, nạy đinh.
unnail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unnail: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈneɪɫ/.