TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unnail

US/ˌən.ˈneɪɫ/ giọng máy của trình duyệt

unnail nghĩa là nhổ đinh, nạy đinh.

Nghĩa của unnail

Ngoại động từ

  1. Nhổ đinh, nạy đinh.

Dạng từ của unnail

Ngôi thứ ba số ítunnails
Hiện tại phân từ (-ing)unnailing
Quá khứ phân từunnailed
Quá khứunnailed

Câu hỏi thường gặp

unnail nghĩa là gì?

unnail (ngoại động từ) nghĩa là nhổ đinh, nạy đinh.

unnail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unnail: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈneɪɫ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.