TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unnaturalize

giọng máy của trình duyệt

unnaturalize nghĩa là làm cho gượng gạo.

Nghĩa của unnaturalize

Ngoại động từ

  1. Làm cho trái với thiên nhiên.
  2. Làm cho gượng gạo.
  3. Làm mất tình cảm thông thường.

Dạng từ của unnaturalize

Ngôi thứ ba số ítunnaturalizes
Hiện tại phân từ (-ing)unnaturalizing
Quá khứ phân từunnaturalized
Quá khứunnaturalized

Câu hỏi thường gặp

unnaturalize nghĩa là gì?

unnaturalize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho gượng gạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.