unnaturalize
giọng máy của trình duyệt
unnaturalize nghĩa là làm cho gượng gạo.
Nghĩa của unnaturalize
Ngoại động từ
- Làm cho trái với thiên nhiên.
- Làm cho gượng gạo.
- Làm mất tình cảm thông thường.
Dạng từ của unnaturalize
| Ngôi thứ ba số ít | unnaturalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unnaturalizing |
| Quá khứ phân từ | unnaturalized |
| Quá khứ | unnaturalized |
Câu hỏi thường gặp
unnaturalize nghĩa là gì?
unnaturalize (ngoại động từ) nghĩa là làm cho gượng gạo.