TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unowned

giọng máy của trình duyệt

unowned nghĩa là không có chủ, không được nhìn nhận.

Nghĩa của unowned

Tính từ

  1. Không có chủ (đất).
  2. Không được nhìn nhận (đứa con).

Câu hỏi thường gặp

unowned nghĩa là gì?

unowned (tính từ) nghĩa là không có chủ, không được nhìn nhận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.