unpaved
giọng máy của trình duyệt
unpaved nghĩa là không lát.
Nghĩa của unpaved
Tính từ
- Không lát (đường).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unpaved
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
unpaved nghĩa là gì?
unpaved (tính từ) nghĩa là không lát.
unpaved nghĩa là không lát.
unpaved (tính từ) nghĩa là không lát.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.