unpedestal
giọng máy của trình duyệt
unpedestal nghĩa là hạ bệ.
Nghĩa của unpedestal
Ngoại động từ
- Hạ bệ.
- Cất khỏi đài/bệ (tượng).
Dạng từ của unpedestal
| Ngôi thứ ba số ít | unpedestals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unpedestaling |
| Quá khứ phân từ | unpedestaled |
| Quá khứ | unpedestaled |
Câu hỏi thường gặp
unpedestal nghĩa là gì?
unpedestal (ngoại động từ) nghĩa là hạ bệ.