unperceived
giọng máy của trình duyệt
unperceived nghĩa là không nhận thấy, không nghe thấy.
Nghĩa của unperceived
Tính từ
- Không nhận thấy, không nghe thấy.
Dạng từ của unperceived
| So sánh hơn | more unperceived |
| So sánh nhất | most unperceived |
Câu hỏi thường gặp
unperceived nghĩa là gì?
unperceived (tính từ) nghĩa là không nhận thấy, không nghe thấy.