TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unperch

giọng máy của trình duyệt

unperch nghĩa là xua khỏi giàn đậu.

Nghĩa của unperch

Tính từ

  1. Xua khỏi giàn (gà) đậu.

Dạng từ của unperch

Ngôi thứ ba số ítunperches
Hiện tại phân từ (-ing)unperching
Quá khứ phân từunperched
Quá khứunperched

Câu hỏi thường gặp

unperch nghĩa là gì?

unperch (tính từ) nghĩa là xua khỏi giàn đậu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.