unperch
giọng máy của trình duyệt
unperch nghĩa là xua khỏi giàn đậu.
Nghĩa của unperch
Tính từ
- Xua khỏi giàn (gà) đậu.
Dạng từ của unperch
| Ngôi thứ ba số ít | unperches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unperching |
| Quá khứ phân từ | unperched |
| Quá khứ | unperched |
Câu hỏi thường gặp
unperch nghĩa là gì?
unperch (tính từ) nghĩa là xua khỏi giàn đậu.