TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unphotographed

giọng máy của trình duyệt

unphotographed nghĩa là không được chụp ảnh.

Nghĩa của unphotographed

Tính từ

  1. Không được chụp ảnh.

Dạng từ của unphotographed

So sánh hơnmore unphotographed
So sánh nhấtmost unphotographed

Câu hỏi thường gặp

unphotographed nghĩa là gì?

unphotographed (tính từ) nghĩa là không được chụp ảnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.