TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unpresentable

giọng máy của trình duyệt

unpresentable nghĩa là không thể bày ra, không thể phô ra.

Nghĩa của unpresentable

Tính từ

  1. Không thể bày ra, không thể phô ra, không thể trình ra được.
  2. Không thể giới thiệu được, không thể ra mắt được.
  3. Không coi được.

Dạng từ của unpresentable

So sánh hơnmore unpresentable
So sánh nhấtmost unpresentable

Câu hỏi thường gặp

unpresentable nghĩa là gì?

unpresentable (tính từ) nghĩa là không thể bày ra, không thể phô ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.