unpreservable
giọng máy của trình duyệt
unpreservable nghĩa là không thể gìn giữ, không thể bảo tồn.
Nghĩa của unpreservable
Tính từ
- Không thể gìn giữ, không thể bảo tồn, không thể bảo quản được.
Dạng từ của unpreservable
| So sánh hơn | more unpreservable |
| So sánh nhất | most unpreservable |
Câu hỏi thường gặp
unpreservable nghĩa là gì?
unpreservable (tính từ) nghĩa là không thể gìn giữ, không thể bảo tồn.