TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unpronounced

US/ˌən.prə.ˈnɑʊntst/ giọng máy của trình duyệt

unpronounced nghĩa là không phát âm, không đọc được.

Nghĩa của unpronounced

Tính từ

  1. Không phát âm, không đọc được.

Câu hỏi thường gặp

unpronounced nghĩa là gì?

unpronounced (tính từ) nghĩa là không phát âm, không đọc được.

unpronounced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unpronounced: giọng Mỹ (US) /ˌən.prə.ˈnɑʊntst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.