TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unproportionate

UK/ʌnpɹəˈpɔːʃənət/ giọng máy của trình duyệt

unproportionate nghĩa là không theo tỉ lệ, không cân đối, không cân xứng.

Nghĩa của unproportionate

Tính từ

  1. Không theo tỉ lệ.
  2. Không cân đối, không cân xứng.

Dạng từ của unproportionate

So sánh hơnmore unproportionate
So sánh nhấtmost unproportionate

Câu hỏi thường gặp

unproportionate nghĩa là gì?

unproportionate (tính từ) nghĩa là không theo tỉ lệ, không cân đối, không cân xứng.

unproportionate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unproportionate: giọng Anh (UK) /ʌnpɹəˈpɔːʃənət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.