unproportionate
UK/ʌnpɹəˈpɔːʃənət/
giọng máy của trình duyệt
unproportionate nghĩa là không theo tỉ lệ, không cân đối, không cân xứng.
Nghĩa của unproportionate
Tính từ
- Không theo tỉ lệ.
- Không cân đối, không cân xứng.
Dạng từ của unproportionate
| So sánh hơn | more unproportionate |
| So sánh nhất | most unproportionate |
Câu hỏi thường gặp
unproportionate nghĩa là gì?
unproportionate (tính từ) nghĩa là không theo tỉ lệ, không cân đối, không cân xứng.
unproportionate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unproportionate: giọng Anh (UK) /ʌnpɹəˈpɔːʃənət/.