unpurse
giọng máy của trình duyệt
unpurse nghĩa là móc túi, rút trong túi.
Nghĩa của unpurse
Ngoại động từ
- Móc túi.
- Rút (tiền) trong túi.
Dạng từ của unpurse
| Ngôi thứ ba số ít | unpurses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unpursing |
| Quá khứ phân từ | unpursed |
| Quá khứ | unpursed |
Câu hỏi thường gặp
unpurse nghĩa là gì?
unpurse (ngoại động từ) nghĩa là móc túi, rút trong túi.