TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unpurse

giọng máy của trình duyệt

unpurse nghĩa là móc túi, rút trong túi.

Nghĩa của unpurse

Ngoại động từ

  1. Móc túi.
  2. Rút (tiền) trong túi.

Dạng từ của unpurse

Ngôi thứ ba số ítunpurses
Hiện tại phân từ (-ing)unpursing
Quá khứ phân từunpursed
Quá khứunpursed

Câu hỏi thường gặp

unpurse nghĩa là gì?

unpurse (ngoại động từ) nghĩa là móc túi, rút trong túi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.