unquenchable
giọng máy của trình duyệt
unquenchable nghĩa là không thể tắt, không dập tắt được.
Nghĩa của unquenchable
Tính từ
- Không thể tắt, không dập tắt được.
- Nghĩa bóng Không tho m n được; không thể làm cho nguôi; không thể làm cho đỡ (khát).
- an unquenchable desiredục vọng không tho m n được
Dạng từ của unquenchable
| So sánh hơn | more unquenchable |
| So sánh nhất | most unquenchable |
Câu hỏi thường gặp
unquenchable nghĩa là gì?
unquenchable (tính từ) nghĩa là không thể tắt, không dập tắt được.