unrestricted
giọng máy của trình duyệt
unrestricted nghĩa là không bị hạn chế.
Nghĩa của unrestricted
Tính từ
- Không bị hạn chế.
- Không hạn chế tốc độ (đường giao thông).
Dạng từ của unrestricted
| So sánh hơn | more unrestricted |
| So sánh nhất | most unrestricted |
Câu ví dụ với unrestricted
- It's an unrestricted database. Đó là một cơ sở dữ liệu không bị giới hạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
unrestricted nghĩa là gì?
unrestricted (tính từ) nghĩa là không bị hạn chế.