unrewarded
giọng máy của trình duyệt
unrewarded nghĩa là không được thưởng, không được thưởng công.
Nghĩa của unrewarded
Tính từ
- Không được thưởng, không được thưởng công; không được báo n, không bị báo oán.
Dạng từ của unrewarded
| So sánh hơn | more unrewarded |
| So sánh nhất | most unrewarded |
Câu hỏi thường gặp
unrewarded nghĩa là gì?
unrewarded (tính từ) nghĩa là không được thưởng, không được thưởng công.