TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unrumpled

giọng máy của trình duyệt

unrumpled nghĩa là méo, phẳng, không bị nhàu, không bị móp.

Nghĩa của unrumpled

Tính từ

  1. Méo, phẳng, không bù xù/rối tung.
  2. Không bị nhàu, không bị móp.

Câu hỏi thường gặp

unrumpled nghĩa là gì?

unrumpled (tính từ) nghĩa là méo, phẳng, không bị nhàu, không bị móp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.