TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsaddle

US/ˌən.ˈsæ.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

unsaddle nghĩa là tháo yên, làm ng.

Nghĩa của unsaddle

Ngoại động từ

  1. Tháo yên (ngựa).
  2. Làm ng (người cưỡi ngựa).

Dạng từ của unsaddle

Ngôi thứ ba số ítunsaddles
Hiện tại phân từ (-ing)unsaddling
Quá khứ phân từunsaddled
Quá khứunsaddled

Câu hỏi thường gặp

unsaddle nghĩa là gì?

unsaddle (ngoại động từ) nghĩa là tháo yên, làm ng.

unsaddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unsaddle: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈsæ.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.