unsaddle
US/ˌən.ˈsæ.dᵊl/
giọng máy của trình duyệt
unsaddle nghĩa là tháo yên, làm ng.
Nghĩa của unsaddle
Ngoại động từ
- Tháo yên (ngựa).
- Làm ng (người cưỡi ngựa).
Dạng từ của unsaddle
| Ngôi thứ ba số ít | unsaddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | unsaddling |
| Quá khứ phân từ | unsaddled |
| Quá khứ | unsaddled |
Câu hỏi thường gặp
unsaddle nghĩa là gì?
unsaddle (ngoại động từ) nghĩa là tháo yên, làm ng.
unsaddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unsaddle: giọng Mỹ (US) /ˌən.ˈsæ.dᵊl/.