TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsaintly

giọng máy của trình duyệt

unsaintly nghĩa là tội lỗi, không thánh thiện.

Nghĩa của unsaintly

Tính từ

  1. Tội lỗi.
  2. Không thánh thiện.
  3. Không xứng với một vị thánh.

Câu hỏi thường gặp

unsaintly nghĩa là gì?

unsaintly (tính từ) nghĩa là tội lỗi, không thánh thiện.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.