TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unsalability

giọng máy của trình duyệt

unsalability nghĩa là Tình trạng không thể bán được.

Nghĩa của unsalability

Danh từ

  1. thương nghiệp Tình trạng không thể bán được.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unsalability

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

unsalability nghĩa là gì?

unsalability (danh từ) nghĩa là Tình trạng không thể bán được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.