TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unseal

UK/ʌnˈsiːl/ US/ʌnˈsiːl/ giọng máy của trình duyệt

unseal nghĩa là mở.

Nghĩa của unseal

Ngoại động từ

  1. Mở, bóc (dấu niêm phong...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • to unseal someone's eyes(nghĩa bóng) mở mắt cho ai, làm cho ai tỉnh ngộ

Dạng từ của unseal

Ngôi thứ ba số ítunseals
Hiện tại phân từ (-ing)unsealing
Quá khứ phân từunsealed
Quá khứunsealed

Câu hỏi thường gặp

unseal nghĩa là gì?

unseal (ngoại động từ) nghĩa là mở.

unseal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unseal: giọng Anh (UK) /ʌnˈsiːl/, giọng Mỹ (US) /ʌnˈsiːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.